Từ vựng chủ đề động vật - Anon Japan School

Cùng #Anon học những từ vựng mới nhé

 

アリゲーター (arige-ta-): cá sấu

 

鮫 (same): cá mập

 

鯉 (koi) : cá chép

 

ニシン (nishin): cá trích

 

スネークヘッド (sune-kuheddo): cá lóc

 

パフ (pafu): cá nóc

 

サーモン (sa-mon): cá hồi

 

イルカ (iruka): cá heo

 

ヒラメ (hirame): cá bơn

 

マグロ (maguro): cá ngừ

 

トビハゼ   Tobihaze : Cá kèo

 

ティラピア Tirapia : Cá rô phi 

 

 グルクマ   Gurukuma : Cá bạc má

 

  1. タコ  Tako  : Bạch tuộc

 

 

  1. 蟹 カニ Kani    Cua

 

  1. ホタテ 帆立      Hotate : Sò điệp
  2.  
  1. クジラ=鯨 (kình)  Kujira  : Cá voi
  2.  

 

  1. 桜海老   Sakura-ebi   Tép

 

 

 

Cập nhật thông tin mới cùng các bài học từ page  và website:

 

JANON JAPANESE SCHOOL

 

Hotline: +1-657-232-0311


Website: https://anonvietnam.vn

 

Facebook: https://www.facebook.com/anonvietnam.vn/

 


Email: contact@anonvietnam.vn

 

 

 

Tin mới