Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề hình học- Nhật ngữ Anon

Bài viết liên quan:

12 Trạng từ phủ định trong tiếng Nhật- Nhật ngữ Anon

Tổng hợp các từ vựng về chủ đề hình học trong tiếng Nhật

円形 えんけい hình tròn
長方形 ちょうほうけい hình chữ nhật
三角形 さんかっけい hình tam giác
正方形 せいほうけい hình vuông
円錐 えんすい hình nón
立方体 りっぽうたい lập phương
楕円形 だえんけい hình elip
半月形 はんげつけい hình bán nguyệt
平行四辺形 へいこうしへんけい hình bình hành
球形 きゅうけい hình cầu
四角 しかく hình tứ giác
円筒形 えんとうけい hình trụ
梯形 ていけい hình thang
ひし形 ひしがた hình thoi

Xem thêm: 

Những danh ngôn tiếng Nhật hay về cuộc sống

21 điều làm nên một đất nước Nhật Bản thú vị

Một số câu giao tiếp bằng Tiếng Nhật khi mua sắm

Nếu bạn chưa biết bắt đầu học tiếng Nhật từ đâu, hãy tham khảo các khóa học của Nhật ngữ Anon tại:

Website: https://anonvietnam.vn

Facebook: Nhật ngữ Anon

Hotline: +1-657-232-0311

1590 Adams Avenue, Unit 1845 Costa Mesa, California, 92626, USA

 

Tin mới