Từ vựng tiếng Nhật về các giai đoạn cuộc đời con người

 

  • 0歳から17歳まで :
Từ 0 tuổi đến 17 tuổi
1.赤ちゃん: Em bé
2.生まれます: Sinh ra
3.保育園(ほいくえん): Nhà trẻ
4.幼稚園(ようちえん): Mẫu giáo
5.子ども: Trẻ con
6.学校に入ります(がっこうにはいります): Đi học
7.小学校(しょうがっこう): Tiểu học
8.中学校(ちゅうがっこう):
Trung học cơ sở
9.高等学校(こうとうがっこう):
Trung học phổ thông

 

 


 

  • 18歳から30歳まで :
Từ 18 tuổi đến 30 tuổi
   
1.成年(せいねん): Thanh niên
2.大学(だいがく): Đại học
3.短大(たんだい): Cao đẳng
4.専門学校(せんもんがっこう):
Trường chuyên môn
5.大学院(だいがくいん): Cao học
6.卒業します(そつぎょうします): Tốt nghiệp
7.就職します(しゅうしょくします): Đi làm
8.結婚します(けっこんします): Lập gia đình
   
  • 40歳から70歳まで:
Từ 40 đến 70 tuổi
   
1.中年(ちゅうねん): Trung niên
2.離婚します(りこんします): Ly dị
3.再婚します(さいこんします): Tái hôn
4.老人(ろうじん): Người già
5.引退します(いんたいします): Nghỉ hưu
6.死にます(しにます): Chết

Cập nhật thêm nhiều bài viết bổ ích tại Nhật ngữ Anon

Website: https://anonvietnam.vn

Facebook: Nhật ngữ Anon

Hotline: +1-657-232-0311

1590 Adams Avenue, Unit 1845 Costa Mesa, California, 92626, USA

Tin mới