Từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật- Nhật ngữ Anon

Giống như nhiều ngôn ngữ trên thế giới, Tiếng Nhật cũng tồn tại nhiều từ có cách phát âm giống hệt nhau nhưng lại khác nhau về mặt ý nghĩa. Hiện tượng này được gọi là 同音異義語( Dōon igi-go- Từ đồng âm khác nghĩa)

 

12 Trạng từ phủ định trong tiếng Nhật- Nhật ngữ Anon

Tuy cách phát âm giống nhau, nhưng mỗi từ lại thuộc mỗi từ loại khác nhau ( danh từ, động từ, tính từ,..) hoặc được sử dụng trong những trường hợp khác biệt. Do đó, Người Nhật ít khi nhầm lẫn các từ này. Tuy nhiên, đó lại là khó khăn với người học tiếng Nhật.

Một số từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng Nhật

Cách đọc Từ Ý nghĩa
さる
con khỉ
去る rời đi
はし
cây cầu
đũa, đôi đũa
しんせい
神聖 thần thánh
申請 ứng dụng
真正 chân chính, đoan chính
心性 tâm tính
こい
tình yêu
cá chép
故意 cố ý
かえる
帰る về nhà
買える có thể mua
変える thay đổi
con ếch
あたい
giá trị, đáng giá
giá
こうしょう
交渉 đàm phán
高尚 lịch sự, tao nhã
公証 công chứng
考証 khảo chứng, chứng kiến
口承 truyền miệng
厚相 bộ trưởng bộ y tế
こうせい
更正 phục hồi chức năng
校正 hành tinh
恒星 hiệu chuẩn
後世 hậu thế
公正 công chính, công bằng
さんか
参加 tham gia
賛歌 tán dương, ca tụng
酸化 oxy hóa
惨禍 thảm khốc
しこう
嗜好 yêu thích
思考 suy nghĩ
志向 chí hướng
至高 đạt tới đỉnh điểm, cao điểm
せいか
製菓 ra quả
成果 thành tích
聖歌 thánh ca
生花 ra hoa
生家 gia đình nơi sinh ra

Xem thêm: 

Những danh ngôn tiếng Nhật hay về cuộc sống

21 điều làm nên một đất nước Nhật Bản thú vị

Một số câu giao tiếp bằng Tiếng Nhật khi mua sắm

Nếu bạn chưa biết bắt đầu học tiếng Nhật từ đâu, hãy tham khảo các khóa học của Nhật ngữ Anon tại:

Website: https://anonvietnam.vn

Facebook: Nhật ngữ Anon

Hotline: 028-6275-6126

Tầng 12, Tòa nhà International Plaza, 343 Phạm Ngũ Lão, Q.1, TP.HCM

Tin mới